Không tìm thấy.
Mẫu 1 / 50
ため
Để / Vì
1
Cách dùng
V-辞書形 / N-の + ために
Chỉ mục đích hoặc nguyên nhân.
2
Ví dụ trong tài liệu
永住権えいじゅうけんるためには、複数ふくすう要件ようけんたす必要ひつようがあります。
Để đạt được quyền vĩnh trú, cần phải thỏa mãn nhiều điều kiện.
ただしくあらうことで、感染症かんせんしょう原因げんいんとなるウイルスなどを消毒しょうどくするためにおこないます。
Thực hiện để sát khuẩn các loại virus gây bệnh truyền nhiễm bằng cách rửa tay đúng cách.
Mẫu 2 / 50
必要ひつようがある
Cần phải
1
Cách dùng
V-辞書形 + 必要がある
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.
2
Ví dụ trong tài liệu
永住権えいじゅうけんるためには、複数ふくすう要件ようけんたす必要ひつようがあります。
Để đạt được quyền vĩnh trú, cần phải thỏa mãn nhiều điều kiện.
ルールの目的もくてき、ルールどおりに作業さぎょうする意味いみ理解りかいさせる必要ひつようがあります。
Cần phải làm cho (cấp dưới) hiểu mục đích của quy tắc và ý nghĩa của việc làm việc đúng quy tắc.
Mẫu 3 / 50
ことによって
Bằng cách / Do
1
Cách dùng
N + によって / V-こと + によって
Chỉ phương thức, phương tiện hoặc nguyên nhân.
2
Ví dụ trong tài liệu
日本語にほんごはなすことによって、自分じぶん気持ちきもちかんがえをつたえることができるようになります。
Bằng việc nói bằng tiếng Nhật, bạn sẽ có thể truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ của mình.
統計処理とうけいしょりというただしい手法しゅほうでデータをあつめて解析かいせきすることによって、ただしい情報じょうほうることができます。
Bằng cách thu thập và phân tích dữ liệu bằng phương pháp đúng gọi là xử lý thống kê, bạn có thể có được thông tin chính xác.
Mẫu 4 / 50
ように
Để / Hãy / Trở nên
1
Cách dùng
V-辞書形 / V-ない形 + ように
Chỉ mục đích, lời khuyên hoặc sự thay đổi trạng thái.
2
Ví dụ trong tài liệu
約束やくそく時間じかんにはおくれないようにします。
Cố gắng để không trễ giờ hẹn.
職場しょくば全員ぜんいんただしく作業さぎょうができるようにすることがあなたの役割やくわりです。
Vai trò của bạn là làm sao để toàn bộ nhân viên trong nơi làm việc có thể thao tác đúng.
Mẫu 5 / 50
かんする / かんして
Liên quan đến
1
Cách dùng
N + に関する + N / N + に関して
Nói về một chủ đề liên quan đến N.
2
Ví dụ trong tài liệu
永住許可えいじゅうきょかかんするガイドラインを確認かくにんしてください。
Hãy xác nhận hướng dẫn liên quan đến cấp phép vĩnh trú.
ハラスメントはらすめんとかんする事実じじつ把握はあくした場合ばあいには、適切てきせつ対応たいおう必要ひつようです。
Trong trường hợp nắm bắt được sự thật liên quan đến quấy rối, cần có đối ứng phù hợp.
Mẫu 6 / 50
つうじて / とおして
Thông qua
1
Cách dùng
N + を通じて
Thông qua một phương tiện, trung gian hoặc suốt một khoảng thời gian.
2
Ví dụ trong tài liệu
研修けんしゅうなどをつうじて教育きょういくすること。
Giáo dục thông qua các buổi đào tạo.
職場しょくば仲間なかま気持きもちよく仕事しごとをすることをつうじて、チームとして成果せいかす。
Thông qua việc đồng nghiệp làm việc thoải mái để đưa ra kết quả với tư cách là một đội.
Mẫu 7 / 50
もとづいて
Dựa trên
1
Cách dùng
N + に基づいて
Làm gì đó dựa trên một tiêu chuẩn, căn cứ.
2
Ví dụ trong tài liệu
会社かいしゃ運営方針うんえいほうしんもとづいて計画けいかくてます。
Lập kế hoạch dựa trên phương châm điều hành của công ty.
科学的かがくてき根拠こんきょもとづいて管理基準かんりきじゅん決定けっていします。
Quyết định tiêu chuẩn quản lý dựa trên căn cứ khoa học.
Mẫu 8 / 50
たいして
Đối với / Trái với
1
Cách dùng
N + に対して
Chỉ đối tượng tác động hoặc so sánh đối lập.
2
Ví dụ trong tài liệu
相手あいてたいして精神的せいしんてき身体的しんたいてき苦痛くつうあたえる行為こうい
Hành vi gây ra đau đớn về tinh thần hoặc thể xác đối với đối phương.
投入とうにゅうした資源しげんたいしてられた成果せいか比率ひりつ
Tỷ lệ thành quả đạt được đối với nguồn lực đã bỏ vào.
Mẫu 9 / 50
ともなって / ともな
Cùng với / Kéo theo
1
Cách dùng
N / V-辞書形 + に伴って
Cùng với sự thay đổi của A thì B cũng thay đổi.
2
Ví dụ trong tài liệu
社会しゃかい変化へんかともない、会社かいしゃ方針ほうしん変更へんこうされることもあります。
Cùng với sự thay đổi của xã hội, phương châm của công ty cũng có khi bị thay đổi.
設備せつび老朽化ろうきゅうかともないリスクが変化へんかします。
Rủi ro thay đổi cùng với sự lão hóa của thiết bị.
Mẫu 10 / 50
だけでなく
Không chỉ
1
Cách dùng
N / Thể thông thường + だけでなく
Không chỉ A mà còn B.
2
Ví dụ trong tài liệu
自分じぶんだけでなくほかひと使つかいます。
Không chỉ bản thân mà người khác cũng sử dụng.
たん合格ごうかく不合格ふごうかく判断はんだんするだけでなく、結果けっか傾向けいこう確認かくにんすることが重要じゅうようです。
Không chỉ đơn thuần phán đoán đạt hay không đạt, việc xác nhận khuynh hướng của kết quả là rất quan trọng.
Mẫu 11 / 50
といった
Như là / Ví dụ như
1
Cách dùng
N1, N2 + といった + N3
Đưa ra ví dụ để giải thích cho một nhóm đối tượng.
2
Ví dụ trong tài liệu
微生物びせいぶつ化学物質かがくぶっしつ異物いぶつといった危害要因きがいよういん
Các yếu tố nguy hại như là vi sinh vật, chất hóa học, dị vật.
整理せいり整頓せいとんといった5Sごえす活動かつどう
Các hoạt động 5S như là sàng lọc, sắp xếp.
Mẫu 12 / 50
という
Gọi là / Cái gọi là
1
Cách dùng
N / Thể thông thường + という + N
Dùng để định nghĩa hoặc gọi tên.
2
Ví dụ trong tài liệu
日本にほんには「率先垂範そっせんすいはん」という言葉ことばがあります。
Ở Nhật có từ gọi là ‘Sossen Suihan’ – Tiên phong làm gương.
これを「マネジメント能力のうりょく」ということがあります。
Việc này đôi khi được gọi là ‘năng lực quản lý’.
Mẫu 13 / 50
います / われています
Được gọi là / Được nói là
1
Cách dùng
N / Thể thông thường + と言います
Dùng để giải thích thuật ngữ hoặc ý kiến chung.
2
Ví dụ trong tài liệu
これを「PDCAサイクル」といいます。
Cái này được gọi là ‘Chu trình PDCA’.
このような仕組しくみをトレーサビリティシステムといいます。
Hệ thống như thế này được gọi là hệ thống truy xuất nguồn gốc.
Mẫu 14 / 50
ようにする
Cố gắng làm / Làm sao để
1
Cách dùng
V-辞書形 / V-ない形 + ようにする
Diễn tả sự nỗ lực hoặc tạo ra một thói quen/trạng thái.
2
Ví dụ trong tài liệu
異常いじょうがあればただちに報告ほうこくするように指名しめいします。
Chỉ định làm sao để báo cáo ngay lập tức nếu có bất thường.
相談そうだんしやすい職場しょくば雰囲気ふんいきつくるようにします。
Cố gắng tạo ra bầu không khí nơi làm việc dễ dàng thảo luận.
Mẫu 15 / 50
ようになる
Trở nên / Trở thành có thể
1
Cách dùng
V-辞書形 / V-ない形 + ようになる
Diễn tả sự thay đổi trạng thái sang một trạng thái mới.
2
Ví dụ trong tài liệu
日本人にほんじんかんがかた理解りかいできるようになります。
Bạn cũng sẽ trở nên có thể hiểu được cách suy nghĩ của người Nhật.
意識いしきしなくても職場しょくば5Sごえすができるようになります。
Bạn sẽ trở nên có thể thực hiện 5S tại nơi làm việc mà không cần phải quá để tâm.
Mẫu 16 / 50
やすい / にくい
Dễ… / Khó…
1
Cách dùng
V-ます形 (bỏ ます) + やすい / にくい
Diễn tả tính chất dễ hoặc khó của một hành động.
2
Ví dụ trong tài liệu
油脂ゆしよごれはをかけると効果的こうかてきちやすいです。
Vết bẩn dầu mỡ sẽ dễ trôi một cách hiệu quả khi dội nước nóng.
定性的ていせいてき情報じょうほうはイメージがつたわりにくい場合ばあいがあります。
Thông tin định tính có trường hợp khó truyền tải hình ảnh.
Mẫu 17 / 50
つづける
Tiếp tục…
1
Cách dùng
V-ます形 (bỏ ます) + 続ける
Duy trì một hành động hoặc trạng thái.
2
Ví dụ trong tài liệu
日本語にほんごまなつづけることが大切たいせつになります。
Việc tiếp tục học tiếng Nhật sẽ trở nên quan trọng.
あなた自身じしん成長せいちょうつづけることがとても重要じゅうようです。
Việc chính bạn tiếp tục trưởng thành là điều rất quan trọng.
Mẫu 18 / 50
かた
Cách làm…
1
Cách dùng
V-ます形 (bỏ ます) + 方
Chỉ phương pháp thực hiện hành động.
2
Ví dụ trong tài liệu
ゴミごみしかたがわからないときは、日本人にほんじん相談そうだんしましょう。
Khi không biết cách đổ rác, hãy thảo luận với người Nhật.
言葉ことば使つかいかたによって、理解りかいできない場合ばあいがあります。
Tùy vào cách sử dụng từ ngữ mà có trường hợp không thể hiểu được.
Mẫu 19 / 50
なければならない
Phải…
1
Cách dùng
V-ない形 (bỏ ない) + なければならない
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự bắt buộc.
2
Ví dụ trong tài liệu
さだめられた手順てじゅん確実かくじつ実行じっこうしなければなりません。
Phải thực hiện một cách chắc chắn các quy trình đã quy định.
交通こうつうルールをまもってはしらなければなりません。
Phải tuân thủ luật giao thông khi chạy xe.
Mẫu 20 / 50
てもよい
Có thể / Được phép
1
Cách dùng
V-て形 + もよい
Diễn tả sự cho phép hoặc không bắt buộc.
2
Ví dụ trong tài liệu
標識ひょうしきがあるときははしってもよいです。
Khi có biển báo thì có thể chạy.
その判断はんだんすすめてもよいか内容ないよう相談そうだんします。
Thảo luận nội dung xem có thể tiến hành với phán đoán đó hay không.
Mẫu 21 / 50
ことができる
Có thể làm…
1
Cách dùng
V-辞書形 + ことができる
Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép.
2
Ví dụ trong tài liệu
日本にほんながむことができます。
Có thể sống lâu dài tại Nhật.
自分じぶん気持きもちやかんがえをつたえることができるようになります。
Trở nên có thể truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ của bản thân.
Mẫu 22 / 50
おそれがある
E là / Có nguy cơ…
1
Cách dùng
V-辞書形 / N-の + おそれがある
Diễn tả một khả năng xấu có thể xảy ra.
2
Ví dụ trong tài liệu
アレルゲンあれるげん情報じょうほうは、ひと健康けんこうがいするおそれがたかいです。
Thông tin dị ứng có nguy cơ cao gây hại cho sức khỏe con người.
食中毒菌しょくちゅうどくきん汚染おせんされてしまうおそれがあります。
Có nguy cơ bị nhiễm vi khuẩn ngộ độc thực phẩm.
Mẫu 23 / 50
うえ
Sau khi đã… / Trên phương diện…
1
Cách dùng
V-た形 / N-の + うえで
Thực hiện hành động B sau khi đã hoàn thành A một cách kỹ lưỡng.
2
Ví dụ trong tài liệu
手順てじゅん検証けんしょうしたうえで、導入どうにゅうすべきです。
Nên đưa vào áp dụng sau khi đã kiểm chứng quy trình.
衛生性えいせいせい確保かくほしたうえで、コストを削減さくげんします。
Cắt giảm chi phí sau khi đã đảm bảo tính vệ sinh.
Mẫu 24 / 50
をはじめ / をはじめとする
Tiêu biểu là… / Trước hết là…
1
Cách dùng
N + をはじめ(とする)
Đưa ra một ví dụ điển hình nhất.
2
Ví dụ trong tài liệu
消費者しょうひしゃをはじめ、利害関係者りがいかんけいしゃかかわります。
Liên quan đến các bên hữu quan, trước hết là người tiêu dùng.
品質管理ひんしつかんり設備管理せつびかんりをはじめとするおおくの分野ぶんや
Nhiều lĩnh vực tiêu biểu là quản lý chất lượng, quản lý thiết bị.
Mẫu 25 / 50
とともに
Cùng với…
1
Cách dùng
N / V-辞書形 + とともに
Hai việc xảy ra đồng thời hoặc cùng lúc.
2
Ví dụ trong tài liệu
法律ほうりつ成立せいりつするとともに、関連かんれんする法律ほうりつ改正かいせいされました。
Cùng với việc luật được thiết lập, các luật liên quan cũng đã được sửa đổi.
自分じぶんが5Sを実行じっこうするとともに、メンバーにも助言じょげんしてください。
Cùng với việc bản thân thực hiện 5S, hãy đưa ra lời khuyên cho các thành viên.
Mẫu 26 / 50
にあたって / に際して
Khi / Nhân dịp…
1
Cách dùng
V-辞書形 / N + にあたって / に際して
Dùng trong những trường hợp trang trọng, chuẩn bị thực hiện việc gì đó.
2
Ví dụ trong tài liệu
リスクアセスメントりすくあせすめんとおこなうにあたっては、情報じょうほうあつめます。
Khi thực hiện đánh giá rủi ro, hãy thu thập thông tin.
製造せいぞう開始かいしするにあたって、安全確認あんぜんかくにんをします。
Khi bắt đầu sản xuất, hãy xác nhận an toàn.
Mẫu 27 / 50
について
Về…
1
Cách dùng
N + について
Chỉ nội dung, chủ đề thảo luận.
2
Ví dụ trong tài liệu
職長しょくちょう位置いちづけについて説明せつめいします。
Giải thích về vị trí của tổ trưởng.
危害要因きがいよういんについて以下いかのことをまなびました。
Chúng ta đã học những điều sau về các yếu tố nguy hại.
Mẫu 28 / 50
によって
Bởi / Do / Tùy vào…
1
Cách dùng
N + によって
Tùy vào từng trường hợp mà khác nhau.
2
Ví dụ trong tài liệu
会社かいしゃによって職長しょくちょう班長はんちょうなど名称めいしょうちがいます。
Tùy vào công ty mà tên gọi như tổ trưởng, trưởng nhóm sẽ khác nhau.
業種ぎょうしゅ企業きぎょうによって原材料げんざいりょう調達方法ちょうたつほうほうことなります。
Phương pháp điều phối nguyên liệu sẽ khác nhau tùy vào loại hình kinh doanh hoặc doanh nghiệp.
Mẫu 29 / 50
たら
Nếu… / Sau khi…
1
Cách dùng
V-た / A-かった / Na-だった / N-だった + ら
Giả định hoặc hành động nối tiếp.
2
Ví dụ trong tài liệu
トイレといれよごれたときは(よごしたら)かみできれいにします。
Nếu/Khi làm bẩn nhà vệ sinh, hãy làm sạch bằng giấy.
異常いじょうつけたら、すぐに報告ほうこくしてください。
Nếu thấy bất thường, hãy báo cáo ngay.
Mẫu 30 / 50
使役受身形しえきうけみけい
Bị bắt làm
1
Cách dùng
V-(さ)せられる
Bị người khác bắt thực hiện hành động (Bị động sai khiến).
2
Ví dụ trong tài liệu
会社かいしゃから商品回収しょうひんかいしゅう命令めいれいさせられます。
Bị bắt phải thu hồi sản phẩm.
賠償金ばいしょうきん請求せいきゅうされることもあります。
Cũng có khi bị yêu cầu bồi thường.
Mẫu 31 / 50
ながら
Vừa… vừa…
1
Cách dùng
V-ます形 (bỏ ます) + ながら
Hai hành động xảy ra cùng lúc.
2
Ví dụ trong tài liệu
あるきながらたばこをってはいけません。
Không được vừa đi vừa hút thuốc.
スマートフォンすまーとふぉん使つかいながら自転車じてんしゃることは禁止きんしです。
Cấm việc vừa dùng điện thoại vừa đi xe đạp.
Mẫu 32 / 50
ておく
Làm sẵn / Để nguyên…
1
Cách dùng
V-て形 + おく
Chuẩn bị sẵn cho tương lai hoặc duy trì trạng thái.
2
Ví dụ trong tài liệu
取得しゅとくしている規格きかく理解りかいしておきましょう。
Hãy tìm hiểu sẵn/ghi nhớ sẵn các tiêu chuẩn đã đạt được.
改善措置かいぜんそちをあらかじめ設定せっていしておかなければなりません。
Phải thiết lập sẵn các biện pháp cải thiện.
Mẫu 33 / 50
てしまう
Lỡ… / Hoàn thành…
1
Cách dùng
V-て形 + しまう
Đã kết thúc hoặc mang ý nghĩa đáng tiếc.
2
Ví dụ trong tài liệu
食中毒菌しょくちゅうどくきんのこってしまうことがあります。
Có khi vi khuẩn ngộ độc thực phẩm vẫn còn sót lại.
重要じゅうよう危害要因きがいよういん見落みおとしてしまいます。
Sẽ lỡ bỏ sót các yếu tố nguy hại quan trọng.
Mẫu 34 / 50
ということ
Việc là… / Có nghĩa là…
1
Cách dùng
Thể thông thường + ということ
Danh từ hóa một mệnh đề hoặc giải thích ý nghĩa.
2
Ví dụ trong tài liệu
ルールどおりにやらないと問題もんだいこるということにつながります。
Việc không làm đúng quy tắc sẽ dẫn đến việc phát sinh vấn đề.
だれもが間違まちがいなく実行じっこうできるということを確認かくにんします。
Xác nhận việc bất cứ ai cũng có thể thực hiện mà không nhầm lẫn.
Mẫu 35 / 50
わけではない
Không hẳn là…
1
Cách dùng
Thể thông thường + わけではない
Phủ định một phần, không phải lúc nào cũng vậy.
2
Ví dụ trong tài liệu
さかなすべてがべられるわけではありません。
Không hẳn là toàn bộ con cá đều có thể ăn được.
進捗しんちょくがよいからといって、全体ぜんたいくなるわけではありません。
Không hẳn là vì một công đoạn tiến triển tốt mà toàn bộ sẽ tốt lên.
Mẫu 36 / 50
使役形しえきけい
Sai khiến / Để cho…
1
Cách dùng
V-(さ)せる
Bắt ai đó làm hoặc cho phép làm gì.
2
Ví dụ trong tài liệu
部下ぶかにルールを理解りかいさせます。
Làm cho cấp dưới hiểu quy tắc.
技能ぎのう習得しゅうとくさせます。
Làm cho nhân viên tiếp thu được kỹ năng.
Mẫu 37 / 50
受身うけみ可能かのう
Bị động / Khả năng
1
Cách dùng
V-られる
Tùy ngữ cảnh (trong tài liệu chủ yếu là bị động hoặc khả năng).
2
Ví dụ trong tài liệu
まわりのひとからたよられる職長しょくちょう目指めざします。
Hướng tới mục tiêu trở thành tổ trưởng được mọi người tin tưởng.
ハラスメントはらすめんとけたひと会社かいしゃられなくなることもあります。
Người bị quấy rối có khi trở nên không thể đến công ty.
Mẫu 38 / 50
といったもの
Cái gọi là / Những thứ như là…
1
Cách dùng
N + といったもの
Dùng để đưa ra ví dụ hoặc định nghĩa.
2
Ví dụ trong tài liệu
温度おんど時間じかんといったものは重要じゅうよう要因よういんです。
Những thứ như nhiệt độ và thời gian là các yếu tố quan trọng.
5Sごえすといった基本的きほんてき活動かつどう重要じゅうようです。
Các hoạt động cơ bản như là 5S là rất quan trọng.
Mẫu 39 / 50
ことになる
Sẽ trở nên / Kết quả là…
1
Cách dùng
V-辞書形 / V-ない形 + ことになる
Kết quả tự nhiên của một hành động hoặc quy định.
2
Ví dụ trong tài liệu
自分自身じぶんじしん信用しんようしてもらえないことにもなります。
Cũng sẽ dẫn đến việc chính bạn không được tin tưởng.
成果せいかすことにもつながることになります。
Sẽ dẫn đến việc đưa ra thành quả.
Mẫu 40 / 50
はず
Chắc chắn là…
1
Cách dùng
Thể thông thường + はず
Diễn tả dự đoán có căn cứ chắc chắn.
2
Ví dụ trong tài liệu
2,000ふくろできるはずなのに、1,800ふくろしかできませんでした。
Dù chắc chắn làm được 2,000 túi nhưng thực tế chỉ được 1,800.
手順通てじゅんどおりにやれば成功せいこうするはずだとかんがえます。
Nghĩ rằng nếu làm đúng quy trình thì chắc chắn sẽ thành công.
Mẫu 41 / 50
ばかり
Chỉ toàn… / Vừa mới…
1
Cách dùng
N / V-辞書形 / V-て形 + ばかり
Chỉ sự lặp lại hoặc trạng thái chỉ có thứ đó.
2
Ví dụ trong tài liệu
不良品ふりょうひんばかりつくっていては、利益りえきません。
Nếu chỉ toàn làm ra hàng lỗi thì không có lợi nhuận.
注意ちゅういするばかりでなく、ほめることも大切たいせつです。
Không chỉ toàn nhắc nhở, việc khen ngợi cũng rất quan trọng.
Mẫu 42 / 50
たいして (So sánh)
Ngược lại với…
1
Cách dùng
N + に対して / Thể thông thường + のに対して
So sánh hai đối tượng hoặc chỉ đối tượng tác động.
2
Ví dụ trong tài liệu
加熱調理かねつちょうりがあるのにたいして、加熱かねつしない工程こうていもあります。
Trái với việc có nấu nóng, cũng có những công đoạn không gia nhiệt.
物理的ぶつりてき危害要因きがいよういんたいしては、全数検査ぜんすうけんさ有効ゆうこうです。
Đối với các yếu tố nguy hại vật lý, kiểm tra toàn bộ là hiệu quả.
Mẫu 43 / 50
ほど
Đến mức / Càng… càng…
1
Cách dùng
N / V-辞書形 / A-い / Na-な + ほど
Chỉ mức độ hoặc mối quan hệ tỉ lệ.
2
Ví dụ trong tài liệu
温度おんどたかいほど洗浄効果せんじょうこうかたかくなります。
Nhiệt độ càng cao thì hiệu quả tẩy rửa càng cao.
いそがしいほどミスがきやすくなります。
Càng bận rộn thì lỗi càng dễ xảy ra.
Mẫu 44 / 50
おかげで / せいで
Nhờ vào / Tại vì…
1
Cách dùng
Thể thông thường + おかげで / せいで
Nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt (おかげ) hoặc xấu (せい).
2
Ví dụ trong tài liệu
チームワークちーむわーくのおかげで目標もくひょう達成たっせいできました。
Nhờ vào làm việc nhóm mà đã đạt được mục tiêu.
設備せつび不備ふびのせいで、不良品ふりょうひん発生はっせいしました。
Tại vì thiết bị hỏng hóc mà hàng lỗi đã phát sinh.
Mẫu 45 / 50
もの
Cái… / Thứ…
1
Cách dùng
Thể thông thường + もの
Dùng để danh từ hóa hoặc chỉ vật thể/khái niệm.
2
Ví dụ trong tài liệu
専門用語せんもんようご索引さくいん参照さんしょうして、学習がくしゅうしてください。
Hãy học các thứ như thuật ngữ chuyên môn.
風呂ふろ健康けんこう役立やくだつものとかんがえられています。
Tắm bồn được coi là thứ có ích cho sức khỏe.
Mẫu 46 / 50
てみる
Thử làm gì đó…
1
Cách dùng
V-て形 + みる
Thử thực hiện hành động để xem kết quả.
2
Ví dụ trong tài liệu
ほか工場こうじょう事例じれい参考さんこうにしてみましょう。
Hãy thử tham khảo các ví dụ của nhà máy khác xem sao.
自分じぶん改善案かいぜんあんかんがえてみてください。
Hãy thử tự mình suy nghĩ phương án cải thiện.
Mẫu 47 / 50
うちに
Trong khi / Trong lúc…
1
Cách dùng
V / A / Na / N + うちに
Làm gì đó trước khi trạng thái hiện tại thay đổi.
2
Ví dụ trong tài liệu
おぼえているうちに、記録きろくけます。
Ghi lại hồ sơ trong khi vẫn còn nhớ.
はたらけるうちにスキルをにつけます。
Học kỹ năng trong khi vẫn còn có thể làm việc.
Mẫu 48 / 50
のみ / だけ
Chỉ…
1
Cách dùng
N / Thể thông thường + のみ / だけ
Giới hạn phạm vi.
2
Ví dụ trong tài liệu
18.3%のもののみが回答かいとうした。
Chỉ có 18.3% số người đã trả lời.
特定とくてい個人こじんだけに指導しどうおこないます。
Chỉ thực hiện chỉ đạo đối với cá nhân cụ thể.
Mẫu 49 / 50
たことがある
Đã từng…
1
Cách dùng
V-た形 + ことがある
Nói về kinh nghiệm trong quá khứ.
2
Ví dụ trong tài liệu
同様どうよう事故じこきたことがあるか調しらべます。
Điều tra xem tai nạn tương tự đã từng xảy ra chưa.
以前いぜんまなんだことがある知識ちしき復習ふくしゅうします。
Ôn tập kiến thức đã từng học trước đây.
Mẫu 50 / 50
やすいように
Để cho dễ…
1
Cách dùng
V-ます形 (bỏ ます) + やすい + ように
Mục đích làm cho một hành động trở nên thuận tiện hơn.
2
Ví dụ trong tài liệu
だれもが実行じっこうしやすいように手順書てじゅんしょ改善かいぜんします。
Cải thiện bản quy trình để bất cứ ai cũng dễ thực hiện.
相手あいてからはなしかけてもらえるようにはなしやすい関係かんけいつくります。
Tạo mối quan hệ dễ nói chuyện để đối phương có thể bắt chuyện với mình.
© TMY • Tokutei Gino 2